HÌnh ảnh tổ chức ngày 20.11
THI BÓNG ĐÁ MỪNG ĐẢNG- MỪNG XUÂN
Hoạt động đội
BIENBANKIEMTRA

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Minh Mẫn (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:52' 18-04-2014
Dung lượng: 12.4 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Minh Mẫn (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:52' 18-04-2014
Dung lượng: 12.4 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN TÂN CHÂU
PHÒNG GIÁO DỤC& ĐÀO TẠO
CÔNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN KIỂM TRA THƯ VIỆN TRƯỜNG HỌC
(Áp dụng cho các trường phổ thông căn cứ theo QĐ số 01/2003/QĐ-BG&ĐT ngày 02/01/2003)
1- Ngày kiểm tra: / 04 / 2014
3- Thành phần đoàn kiểm tra:
2- Trường: Huyện: Tân Châu
1. Đ/c:
2.1- Tổng số lớp: ;2.2- Tổng số h/s:
2. Đ/c:
2.3- Tổng số CB,GV:
3. Đ/c:
2.4- Xếp loại TV trường năm học trước:
4. Đ/c:
* Đại diện trường:
-
-
I. KẾT QUẢ KIỂM TRA CỤ THỂ:
TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ
Điểm tối đa
Điểm chấm
Ghi chú
Tiêu chuẩn 1- Sách, báo, tạp chí
20 đ
1- Sách Giáo khoa (SGK).
4
- Tổng số: bản; mua mới: bản %
1
Đạt TL 5 bản / 01GV
- Tỷ lệ (TL) HS có đủ SGK: %
1
Đạt 100%
- Số SGK HS thuê, mượn: bản; TL: %
1
Đạt 10%
- TL SGK cấp cho GV %
1
Đạt 100%
2- Sách nghiệp vụ (SNV):
6
- Tổng số: bản; mua mới: bản
2
Đạt TL 5 bản / 01G
- TL GV có đủ SNV: %
2
Đạt 100%
- Các văn bản về GD&ĐT, về quản lý:
2
3- Sách tham khảo (STK): bản
8
- Tổng số: bản; mua mới: bản
- TL STK mới mua trong năm học: %
3
Đạt 5-10%
- TL STK: bản/ hs
5
TL tối đa: TH:2; THCS: 3; THPT: 4
4- Băng đĩa giáo khoa: chiếc
1
Mỗi môn 1 bộ
5- Báo, tạp chí: loại
1
Nhân dân, Tây Ninh, GDTĐ, Tạp chíGD..
Tiêu chuẩn 2: Cơ sở vật chất
20 đ
1- Tổng diện tích TV: m2
5
120 m2; đạt 50 m2 cho 4 đ
2- Diện tích phòng đọc GV: m2; PĐHS: m2
2
Phòng đọc HS 25m2 GV: 20m2
3- Diện tích kho sách: m2.
2
10 m2 trở lên
4- Số chỗ ngồi cho GV: ;cho HS:
4
Dành cho HS; 25, GV 20; 01 cho CBTV
5- Số tủ trưng bày, G.T sách, mục lục: chiếc
2
Có đủ, bố trí hợp lý.
6- Giá sách, báo: chiếc; bảng: chiếc
2
Có đủ, bố trí hợp lý.
7- Số máy tính: ; số thiết bị nghe nhìn: bộ
3
Có 01 máy tính + 01 bộ nghe nhìn
Tiêu chuẩn 3: Nghiệp vụ thư viện
20 đ
1- Các loại sổ sách quản lý TV:
2
Có đủ ít nhất 6 loại sổ: 1. Sổ đăng ký tổng quát; 2. Sổ đăng ký cá biệt; 3. Sổ đăng ký sách giáo khoa; 4. Sổ đăng ký báo, tạp chí; 5. Sổ kế hoạch; 6. Sổ cho mượn sách…
2- Sổ ghi chính xác, đầy đủ, rõ ràng, sạch đẹp.
3
Trình bày chính xác(1đ),còn lại (2 đ)
3- 100% tài liệu TV được đăng ký, phân loại, mô tả
4
Trừ điểm theo TL %.
4- Số loại mục lục đã xây dựng: loại
1
Có 01 tủ loại (PL và CC).
5- Sắp xếp TV và kho sách đúng nghiệp vụ, hợp lý.
3
Phân rõ 3 loại sách, hợp lý, trang trí
PHÒNG GIÁO DỤC& ĐÀO TẠO
CÔNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN KIỂM TRA THƯ VIỆN TRƯỜNG HỌC
(Áp dụng cho các trường phổ thông căn cứ theo QĐ số 01/2003/QĐ-BG&ĐT ngày 02/01/2003)
1- Ngày kiểm tra: / 04 / 2014
3- Thành phần đoàn kiểm tra:
2- Trường: Huyện: Tân Châu
1. Đ/c:
2.1- Tổng số lớp: ;2.2- Tổng số h/s:
2. Đ/c:
2.3- Tổng số CB,GV:
3. Đ/c:
2.4- Xếp loại TV trường năm học trước:
4. Đ/c:
* Đại diện trường:
-
-
I. KẾT QUẢ KIỂM TRA CỤ THỂ:
TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ
Điểm tối đa
Điểm chấm
Ghi chú
Tiêu chuẩn 1- Sách, báo, tạp chí
20 đ
1- Sách Giáo khoa (SGK).
4
- Tổng số: bản; mua mới: bản %
1
Đạt TL 5 bản / 01GV
- Tỷ lệ (TL) HS có đủ SGK: %
1
Đạt 100%
- Số SGK HS thuê, mượn: bản; TL: %
1
Đạt 10%
- TL SGK cấp cho GV %
1
Đạt 100%
2- Sách nghiệp vụ (SNV):
6
- Tổng số: bản; mua mới: bản
2
Đạt TL 5 bản / 01G
- TL GV có đủ SNV: %
2
Đạt 100%
- Các văn bản về GD&ĐT, về quản lý:
2
3- Sách tham khảo (STK): bản
8
- Tổng số: bản; mua mới: bản
- TL STK mới mua trong năm học: %
3
Đạt 5-10%
- TL STK: bản/ hs
5
TL tối đa: TH:2; THCS: 3; THPT: 4
4- Băng đĩa giáo khoa: chiếc
1
Mỗi môn 1 bộ
5- Báo, tạp chí: loại
1
Nhân dân, Tây Ninh, GDTĐ, Tạp chíGD..
Tiêu chuẩn 2: Cơ sở vật chất
20 đ
1- Tổng diện tích TV: m2
5
120 m2; đạt 50 m2 cho 4 đ
2- Diện tích phòng đọc GV: m2; PĐHS: m2
2
Phòng đọc HS 25m2 GV: 20m2
3- Diện tích kho sách: m2.
2
10 m2 trở lên
4- Số chỗ ngồi cho GV: ;cho HS:
4
Dành cho HS; 25, GV 20; 01 cho CBTV
5- Số tủ trưng bày, G.T sách, mục lục: chiếc
2
Có đủ, bố trí hợp lý.
6- Giá sách, báo: chiếc; bảng: chiếc
2
Có đủ, bố trí hợp lý.
7- Số máy tính: ; số thiết bị nghe nhìn: bộ
3
Có 01 máy tính + 01 bộ nghe nhìn
Tiêu chuẩn 3: Nghiệp vụ thư viện
20 đ
1- Các loại sổ sách quản lý TV:
2
Có đủ ít nhất 6 loại sổ: 1. Sổ đăng ký tổng quát; 2. Sổ đăng ký cá biệt; 3. Sổ đăng ký sách giáo khoa; 4. Sổ đăng ký báo, tạp chí; 5. Sổ kế hoạch; 6. Sổ cho mượn sách…
2- Sổ ghi chính xác, đầy đủ, rõ ràng, sạch đẹp.
3
Trình bày chính xác(1đ),còn lại (2 đ)
3- 100% tài liệu TV được đăng ký, phân loại, mô tả
4
Trừ điểm theo TL %.
4- Số loại mục lục đã xây dựng: loại
1
Có 01 tủ loại (PL và CC).
5- Sắp xếp TV và kho sách đúng nghiệp vụ, hợp lý.
3
Phân rõ 3 loại sách, hợp lý, trang trí
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓














Các ý kiến mới nhất